ống thép đen đúc
Thông tin mới về mặt hàng thép

Bảng giá ống thép đen đúc Mới nhất 2024 chi tiết từng kích thước

Giá ống thép đen đúc luôn có sự biến động theo thị trường. Do đó, việc cập nhật bảng báo giá thép ống đen đúc thường xuyên sẽ giúp người mua có thể chủ động lên được dự toán chi phí cho công trình. Đồng thời cũng lựa chọn được địa chỉ mua sản phẩm có giá bán tốt nhất để tiết kiệm tối đa chi phí. Dưới đây, Thép Thanh Danh xin gửi tới bạn bảng giá ống thép đen đúc Mới nhất 2024. Cùng với đó là các đặc tính, ứng dụng của thép ống đúc đen để bạn hiểu rõ hơn về dòng sản phẩm này! Mời các bạn cùng theo dõi!

Hình ảnh ống thép đen đúc tại Thép Dhanh Danh

Bảng giá ống thép đen đúc Mới nhất 2024

Bảng Báo Giá Ống thép đúc đen AS TM A106 GRB

Đ.Kính Dày Dài      
  OD WT L U. W Đơn giá Đơn giá
DN mm mm m (kg/m) Đ/kg Đ/m
    2.5~5.0 6~12m     0
15 F 21.3 2.77 6m 1.27 22,500 28,575
    3.73 6m 1.62 22,500 36,450
    2.5~5.0 6~12m     0
20 F 26,7 2.87 6m 1.69 20,500 34,645
    3.91 6m 2.2 20,500 45,100
    2.5~5.0 6~12m     0
25 F 33,4 3.38 6m 2.5 19,000 47,500
    4.55 6m 3.24 19,000 61,560
    3.0~5.0 6~12m     0
32 F42,2 3.56 6m 3.39 18,500 62,715
    4.85 6m 4.47 18,500 82,695
    3.0~5.0 6~12m     0
40 F 48,3 3.68 6m 4.05 18,500 74,925
    5.08 6m 5.41 18,500 100,085
  F 51.0 3.5 6m 4.1 19,000 77,900
  F 57.0 3.5 6m 4.62 19,000 87,780
    3.5~6.0 6~12m     0
50 F 60.3 3.91 6m 5.44 18,500 100,640
    5.54 6m 7.48 18,500 138,380
    2.5~6.0 6~12m     0
    4.5 6m 7.93 19,000  
65 F76.0&73 5.16 6m 8.63 18,500 159,655
    7.01 6m 11.41 18,500 211,085
    2.5~6.0 6~12m     0
    4.5 6m 9.38 19,000  
80 F88.9 5.49 6m 11.29 18,500 208,865
    7.62 6m 15.27 18,500 282,495
  F 108 4.5~8.0 6~12m     0
  F 108 4.5 6m 11.49 18,500 212,565
    4.5~9.0 6~12m     0
    4.5 6m 12.18 18,500  
100 F114.3 6.02 6m 16.08 18,500 297,480
    8.56 6m 22.32 18,500 412,920
    5.0~10 6~12m     0
125 F141.3 6.55 6m 21.77 18,500 402,745
    9.53 6m 30.97 18,500 572,945
    6.0~12 6~12m     0
150 F168.3 7.11 6m 28.26 18,500 522,810
    10.97 6m 42.56 18,500 787,360
    6.0~14 6~12m     0
200 F219.1 8.18 6m 42.55 18,500 787,175
    12.7 6m 64.64 18,500 1,195,840
    7.0~20 6~12m     0
250 F273.1 9.27 6m 60.31 19,000 1,145,890
    15.09 6m 96.01 19,000 1,824,190
    8.0~20 6~12m     0
300 F323.9 9.53 6m 73.88 19,000 1,403,720
    17.48 6m 132.08 19,000 2,509,520

Bảng Báo Giá Ống thép đúc mạ kẽm AS TM A106 GRB

Đ.Kính Dày Dài    
  OD WT  L U. W Đơn giá Đơn giá
DN mm mm m (kg/m) Đ/kg Đ/mét
    2.5~5.0 6~12m     0
15 F 21.3 2.77 6m 1.27 31,500 40,005
    3.73 6m 1.62 31,500 51,030
    2.5~5.0 6~12m     0
20 F 26,7 2.87 6m 1.69 29,500 49,855
    3.91 6m 2.2 29,500 64,900
    2.5~5.0 6~12m     0
25 F 33,4 3.38 6m 2.5 27,500 68,750
    4.55 6m 3.24 27,500 89,100
    3.0~5.0 6~12m   2,000 0
32 F42,2 3.56 6m 3.39 26,500 89,835
    4.85 6m 4.47 26,500 118,455
    3.0~5.0 6~12m     0
40 F 48,3 3.68 6m 4.05 26,500 107,325
    5.08 6m 5.41 26,500 143,365
  F 51.0 3.5 6m 4.1 27,000 110,700
  F 57.0 3.5 6m 4.62 27,000 124,740
    3.5~6.0 6~12m     0
50 F 60.3 3.91 6m 5.44 26,500 144,160
    5.54 6m 7.48 26,500 198,220
    2.5~6.0 6~12m     0
    4.5 6m 7.93 27,000  
65 F76.0&73 5.16 6m 8.63 26,500 228,695
    7.01 6m 11.41 26,500 302,365
    2.5~6.0 6~12m     0
    4.5 6m 9.38 27,000  
80 F88.9 5.49 6m 11.29 26,500 299,185
    7.62 6m 15.27 26,500 404,655
  F 108 4.5~8.0 6~12m     0
  F 108 4.5 6m 11.49 26,500 304,485
    4.5~9.0 6~12m     0
    4.5 6m 12.18 26,500  
100 F114.3 6.02 6m 16.08 26,500 426,120
    8.56 6m 22.32 26,500 591,480
    5.0~10 6~12m     0
125 F141.3 6.55 6m 21.77 26,500 576,905
    9.53 6m 30.97 26,500 820,705
    6.0~12 6~12m     0
150 F168.3 7.11 6m 28.26 26,500 748,890
    10.97 6m 42.56 26,500 1,127,840
    6.0~14 6~12m     0
200 F219.1 8.18 6m 42.55 26,500 1,127,575
    12.7 6m 64.64 26,500 1,712,960
    7.0~20 6~12m     0
250 F273.1 9.27 6m 60.31 27,500 1,658,525
    15.09 6m 96.01 27,500 2,640,275
    8.0~20 6~12m     0
300 F323.9 9.53 6m 73.88 27,500 2,031,700
    17.48 6m 132.08 27,500 3,632,200

Bảng báo giá minh họa, hình tổng hợp

bảng giá ống thép đen đúc

Bảng giá ống thép đen đúc tham khảo

Lưu ý: Bảng giá ống thép đen đúc trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép có thể thay đổi theo từng thời điểm. Do đó, để nhận báo giá chính xác nhất, Quý khách hàng vui lòng liên hệ số Hotline 0976.014.014. Thép Thanh Danh sẽ gửi ngay báo giá thép chính xác nhất cho bạn.

Xem thêm các dòng ống thép khác tại:

Tiêu chuẩn, kích thước ống thép đen đúc

Cũng như các loại thép ống khác, thép ống đúc đen cũng tuân thủ theo các tiêu chuẩn nhất định và được sản xuất theo các kích thước cố định. Dưới đây là các thông tin về tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, kích thước đường kính, chiều dài của dòng thép ống này.

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, T22, T23, A210-C, API-5L, GOST, JIS, DIN, ANSI
  • Kích thước đường kính ống thép: Phi 10 – Phi 610.
  • Chiều dài ống thép: 6 m – 12 m
  • Xuất xứ: Việt Nam, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc

Thép ống đen đúc: Đặc điểm, ứng dụng thực tế

Đặc điểm

Thép ống đúc là một trong những loại thép ống được ứng dụng cho rất nhiều công trình, lĩnh vực. Sở dĩ như vậy thì đây là loại thép ống sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội so với các chủng loại khác. Trong đó, nổi bật nhất là các ưu điểm dưới đây:

  • Khả năng chịu áp lực tốt, bền bỉ theo thời gian

Ống thép đúc có ưu điểm nổi bật là độ cứng cao và khả năng chịu áp lực tốt. Sản phẩm được sản xuất bằng phương pháp đúc, trong lòng ống không có mối hàn, nên có tính đồng nhất. Nhờ đó, thép ống đúc có thể ứng dụng tại các công trình có áp suất lớn.

  • Chống chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt

Ưu điểm thứ 2 của dòng thép ống này chính là khả năng chống chịu các ảnh hưởng của thời tiết khắc nghiệt. Dù nắng mưa, sương, gió, bão lũ… độ bền, tuổi thọ, tính năng của thép ống đúc vẫn sẽ được bảo toàn. Ưu điểm này giúp đảm bảo cho công trình vẫn hoạt động trơn tru, không bị ảnh hưởng, tác động nhiều.

ống thép đen đúc

Ống thép đen đúc có khả năng chống chịu các ảnh hưởng của thời tiết khắc nghiệt

  • Không bị móp méo, cong vênh, biến dạng do va đập

Độ cứng của ống thép loại này rất cao. Do đó, ống thép sẽ không bị móp méo, biến dạng, cong vênh nếu xảy ra va chạm mạnh. Đây là một trong những ưu điểm nổi bật của thép ống đúc so với các dòng thép ống khác.

Ứng dụng

Các sản phẩm thép ống đúc thường được ứng dụng trong các công trình dẫn khí nén. Bởi vì áp lực của khí nén rất lớn, nếu sử dụng thép ống hàn sẽ có rủi ro mối hàn bị bung, gây thiệt hại nghiêm trọng. Còn thép ống đúc không có mối hàn bên trong nên hoàn toàn phù hợp để sử dụng.

Ngoài ra, ống thép đúc còn được ứng dụng làm đường ống dẫn dầu, chất lỏng dễ ăn mòn… Hoặc dùng để đóng tàu vì có độ dày lớn, hạn chế việc bị nước biển ăn mòn… Ống thép loại này còn được sử dụng trong kết cấu chịu lực của cầu vượt, cầu cảng, dàn không gian có khẩu độ lớn…

Đại lý phân phối ống thép đen đúc giá rẻ nhất thị trường

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều địa chỉ bán thép ống đen đúc với báo giá khác nhau. Vì thế, người dùng rất muốn biết đâu là đại lý phân phối thép ống đúc có giá tốt nhất. Nếu bạn chưa tìm được địa chỉ nào uy tín thì có thể tham khảo Công ty Thép Thanh Danh. Với kinh nghiệm gần 10 năm trong ngành, Thép Thanh Danh sẽ mang đến cho Quý khách sự hài lòng tối đa. Cả về chất lượng, giá bán sản phẩm cũng như dịch vụ, chính sách của công ty.

địa chỉ bán ống thép đen đúc

Thép Thanh Danh là đại lý chuyên phân phối thép ống đen, thép ống đúc uy tín, giá tốt

Đến với Thép Thanh Danh, khách hàng sẽ được tư vấn cụ thể loại thép ống đen đúc phù hợp. Từ đó, bạn sẽ lựa chọn được đúng loại thép ống tốt cho công trình. Bên cạnh đó, các sản phẩm ống thép phân phối tại Thép Thanh Danh còn có giá rất cạnh tranh. Thanh Danh còn có nhiều chính sách chiết khấu, giảm giá hấp dẫn cho các đơn hàng lớn. Vì vậy, Quý khách sẽ càng tiết kiệm được nhiều chi phí hơn so với việc mua thép tại các đơn vị khác.

Ngoài ra, Thanh Danh còn có chính sách vận chuyển, giao hàng trên toàn quốc. Đội ngũ xe tải của Thanh Danh với nhiều tải trọng, phù hợp với nhiều địa hình khác nhau. Do đó, bạn không cần phải lo lắng về vấn đề vận chuyển thép ống đến công trình.

Trên đây là các thông tin về bảng giá thép ống đen đúc. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất tại Thép Thanh Danh, bạn hãy gọi Hotline 0976.014.014. Hoặc liên hệ với Thanh Danh qua địa chỉ sau:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRẦN THANH DANH

  • Trụ sở: 20 Hồ Tùng Mậu, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Kho 1: Km7, QL18, KCN Quế Võ, Bắc Ninh
  • Kho 2: KCN Châu Khê, Đa Hội, Từ Sơn, Bắc Ninh

Bài viết liên quan

Để lại bình luận