thép tròn trơn

Thép tròn trơn

Bạn đang cần tìm mua thép tròn trơn cho công trình? Bạn muốn biết báo giá thép tròn trơn năm 2023? Bạn muốn biết nên mua thép thanh tròn trơn của hãng nào, mua ở đâu tốt, giá rẻ nhất? Mọi câu trả lời cho câu hỏi của bạn đều có trong bài viết dưới đây. Mời các bạn cùng tham khảo!

Thép tròn trơn là gì? Ứng dụng như thế nào?

thép tròn trơn

Bó thép tròn trơn

Thép tròn trơn tiếng Anh là Slippery round steel, là loại thép thanh có hình tròn cán nóng hoặc cán nguội tùy theo yêu cầu sản xuất. Bề mặt thép có độ nhẵn cao, trơn láng, dễ phân biệt với thép tròn nhám. Chiều dài thông dụng của thép tròn trơn là 6m.

Về đặc điểm, thép thanh tròn trơn có độ cứng cao, dẻo dai, dễ uốn, dễ cắt chặt thành các kích thước khác nhau. Sản phẩm có mẫu mã đa dạng với kích thước phong phú. Do đó, người dùng hoàn toàn có thể lựa chọn được kích thước thép tròn trơn phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Ứng dụng của thép tròn trơn rất rộng rãi trong mọi lĩnh vực đời sống. Từ các công trình xây dựng, kỹ thuật cho tới các ngành giao thông vận tải, cơ sở hạ tầng… Thép tròn trơn được ứng dụng trong các dự án cầu đường, đóng tàu, xây dựng đường dây điện cao áp, công trình thủy điện… Sản phẩm cũng được ứng dụng trong chế tạo các loại máy móc, trục quay, phương tiện giao thông vận tải, làm cốt bê tông lát nền nhà…

Thông tin thép tròn trơn

Kích thước tiêu chuẩn, Mác thép tròn trơn

Nắm rõ các thông tin về Mác thép, kích thước của thép tròn trơn sẽ giúp bạn tránh được việc mua nhầm phải các sản phẩm không đạt chuẩn. Dưới đây là các thông số về Mác thép, kích thước mà bạn rất nên tham khảo.

  • Mác thép tròn trơn: SS 400
  • Giới hạn đứt: 400 – 510 N/mm2
  • Giới hạn chảy: Min 235 – 245 N/mm2
  • Giãn dài tương đối: Min 20 – 24%
  • Kích thước tiêu chuẩn đường kính thép tròn trơn: Ø14 – Ø50 mm
  • Chiều dài bó thép tiêu chuẩn: 6m, 8.6m, 12m
  • Trọng lượng bó thép 1000 kg (chiều dài 6m); 2000 kg (chiều dài 8.6m); 500 kg (chiều dài 11.7m – 12m)

Thép tròn trơn được đóng theo bó

Bảng quy cách, barem thép tròn trơn

Tương tự như các loại thép công nghiệp khác, thép tròn trơn cũng có các quy cách riêng về kích thước, trọng lượng. Dưới đây là bảng barem của dòng sản phẩm này để các bạn tham khảo.

STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)   STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
THÉP TRÒN ĐẶC 
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc 46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc 47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc 48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc 49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc 50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc 51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc 52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc 53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc 54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc 55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc 56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc 57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc 58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc 59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc 60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc 61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc 62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc 63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc 64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc 65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc 66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc 67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc 68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc 69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc 70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc 71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc 72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc 73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc 74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc 75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc 76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc 77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc 78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc 79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc 80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc 81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc 82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc 83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc 84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc 85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc 86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc 87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc 88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc 89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc 90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39

Bảng barem thép tròn trơn

Xem thêm các dòng ống thép khác tại:

Nếu Quý khách hàng cần được tư vấn chi tiết hơn về quy cách thép thanh tròn trơn, hãy liên hệ ngay số Hotline 0963.008.2220976.014.014.

Báo giá thép tròn trơn Mới nhất 2023

Giá thép tròn trơn bao nhiêu tiền là câu hỏi nhiều khách hàng quan tâm hiện nay. Thực tế, giá bán của dòng thép này phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như thương hiệu, kích thước, loại thép… Để nắm được giá bán của thép tròn trơn trên thị trường hiện nay, bạn có thể tham khảo bảng giá dưới đây!

STT CHỦNG LOẠI Trọng lượng (kg/c 6m) ĐƠN GIÁ (Chưa Vat) ĐƠN GIÁ (Có Vat) ĐƠN GIÁ (Có Vat)
Mác thép ~ CT3 Mác thép CB240-T Mác thép SS400
1 Thép tròn đặc  Ø10x6m 3.8 21,200 23,000 23,600
2 Thép tròn đặc  Ø12x6m 5.4 21,200 23,000 23,600
3 Thép tròn đặc  Ø14x6m 7.3 20,500 23,000 23,600
4 Thép tròn đặc  Ø16x6m 9.5 20,500 22,700 23,000
5 Thép tròn đặc  Ø18x6m 12 20,500 22,700 23,000
6 Thép tròn đặc  Ø20x6m 14.9 20,500 22,700 23,000
7 Thép tròn đặc  Ø22x6m 18 20,500 22,700 23,000
8 Thép tròn đặc  Ø24x6m 21.4 20,500 22,700 23,000
9 Thép tròn đặc  Ø25x6m 23.2 20,500 22,700 23,000
10 Thép tròn đặc  Ø28x6m 29.1 20,500 22,700 23,000
11 Thép tròn đặc  Ø30x6m 33.4 20,500 22,700 23,000
12 Thép tròn đặc  Ø32x6m 38 20,500 22,700 23,000
13 Thép tròn đặc  Ø36x6m 48 23,200
14 Thép tròn đặc  Ø40x6m 60 23,200
15 Thép tròn đặc  Ø42x6m 66 23,200

Giá thép tròn trơn

Bảng giá thép tròn trơn tham khảo

Lưu ý: Tại thời điểm bạn đang tham khảo, giá thép tròn trơn có thể đã thay đổi. Để biết được chính xác giá thép thanh tròn trơn, Quý khách hàng vui lòng liên hệ số Hotline 0963.008.2220976.014.014. Thép Thanh Danh sẽ tiếp nhận và gửi bạn báo giá ưu đãi nhất theo số lượng đơn hàng bạn cần sử dụng!

Các thương hiệu thép tròn trơn chất lượng nhất hiện nay

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều thương hiệu sắt thép sản xuất dòng thép tròn trơn. Trong số đó, nổi bật nhất là các thương hiệu Hòa Phát, Việt Nhật, TISCO… Dưới đây là các thông tin chi tiết về dòng sản phẩm này của từng hãng để bạn tham khảo!

  • Thép tròn trơn Hòa Phát

Dòng sản phẩm này của Tập đoàn Hòa Phát được rất nhiều công trình ưu tiên lựa chọn. Đặc biệt là các công trình trọng điểm như cầu đường, trục quay, trụ quay, thủy điện, đóng tàu… Thép thanh tròn trơn của hãng được đánh giá cao về chất lượng, độ bền, tuổi thọ.

  • Thép tròn trơn Việt Nhật

Việt Nhật cũng là thương hiệu sản xuất thép thanh tròn trơn được người dùng đánh giá cao hiện nay. Các sản phẩm của hãng có kích thước đường kính đa dạng, dao động từ 14mm đến 40mm. Chiều dài sản phẩm là 12 m, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của đa số công trình hiện nay.

  • Thép tròn trơn TISCO

Các sản phẩm thép thanh tròn trơn của TISCO áp dụng tiêu chuẩn TCVN 1651 – 1:2008. Độ dài thanh thép từ 6 – 8m, đường kính từ 9 – 60mm. Thép được đóng thành bó, với tối thiểu 3 dây thép hoặc đai bó thép. Mỗi bó thép có khối lượng tối đa 5 tấn, đảm bảo cho việc vân chuyển được dễ dàng, nhanh chóng.

Ngoài ra, trên thị trường hiện nay còn rất nhiều thương hiệu thép thanh trơn tròn khác. Để được tư vấn chi tiết hơn, bạn hãy gọi số Hotline 0963.008.2220976.014.014. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của Thanh Danh sẽ tư vấn hỗ trợ bạn nhanh chóng nhất!

Địa chỉ mua thép tròn trơn uy tín, chất lượng, giá Tốt nhất

Thép tròn trơn hiện được phân phối rất phổ biến trên thị trường. Song, có không ít địa chỉ kinh doanh cả hàng giả, hàng nhái để kiếm lời. Các sản phẩm này vừa có độ bền kém, lại không đạt đủ tiêu chuẩn kỹ thuật. Khi sử dụng sẽ làm ảnh hưởng rất lớn tới chất lượng, tuổi thọ công trình. Vì vậy, để không mua phải loại thép tròn trơn này, bạn nên lựa chọn các đại lý chính hãng.

bán thép tròn trơn

Thép Thanh Danh cung cấp rất nhiều sản phẩm thép tròn trơn đa kích thước

Thép Thanh Danh là địa chỉ cung cấp các sản phẩm thép tròn trơn uy tín hàng đầu hiện nay. Các sản phẩm thép tròn của Thanh Danh đều được nhập chính hãng từ các thương hiệu nổi tiếng. Như thép Hòa Phát, Đông Á, Hoa Sen, Phương Nam… Mọi sản phẩm đều có giấy tờ, tem mác đầy đủ, đóng gói theo đúng tiêu chuẩn nhà máy…

Không chỉ có chất lượng đảm bảo, thép tròn trơn tại Thanh Danh còn có giá cạnh tranh. Vì thép được nhập trực tiếp từ nhà máy, không quá trung gian nên không bị đội giá. Ngoài ra, Thanh Danh còn có các chính sách ưu đãi riêng cho các dự án, công trình… Vì vậy, bạn sẽ tiết kiệm được càng nhiều chi phí hơn khi mua thép tại đây!

Trên đây là các thông tin chi tiết về dòng sản phẩm thép tròn trơn. Để được tư vấn, báo giá ưu đãi, Quý khách hãy gọi ngay Hotline 0963.008.2220976.014.014. Hoặc liên hệ với Thép Thanh Danh theo địa chỉ dưới đây!

  • Văn phòng: 20 Hồ Tùng Mậu, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Kho 1: Km7, QL18, KCN Quế Võ, Bắc Ninh
  • Kho 2: KCN Châu Khê, Đa Hội, Từ Sơn, Bắc Ninh