Thông tin mới về mặt hàng thép

Bảng giá ống thép đúc mạ kẽm chiết khấu cao nhất 2022

Ống thép đúc mạ kẽm giá đơn giá bao nhiêu tiền là câu hỏi nhiều khách hàng quan tâm khi tìm mua sản phẩm này. Trong bài viết dưới đây, Thép Thanh Danh xin gửi tới bạn bảng giá ống thép đúc mạ kẽm Mới nhất 2022. Mời các bạn cùng theo dõi!

Bảng giá ống thép đúc mạ kẽm 2022 chiết khấu cao

Giá thép ống đúc mạ kẽm năm 2022 được rất nhiều khách hàng quan tâm. Đặc biệt là các khách hàng đang cần tìm mua dòng sản phẩm này cho công trình. Thực tế, giá thép nói chung và giá thép ống đúc mạ kẽm trong năm 2022 có nhiều biến động. Nguyên nhân là do có các thay đổi về giá nguyên liệu đầu vào, thị trường, nguồn cung, nhà máy…

Dưới đây, Thép Thanh Danh xin gửi tới bạn bảng giá ống thép đúc mạ kẽm 2022 mới cập nhật. Hi vọng với bảng báo giá này, Quý khách hàng có thể nắm được giá bán của thép ống đúc có mạ kẽm trên thị trường hiện nay.

Bảng báo giá tham khảo

Đ.Kính Dày Dài DN Đ.Kính Dày Dài
OD WT L U. W Đơn giá Đơn giá OD WT  L U. W Đơn giá Đơn giá
DN mm mm m (kg/m) Đ/kg Đ/m DN mm mm m (kg/m) Đ/kg Đ/mét
2.5~5.0 6~12m 0 2.5~5.0 6~12m 0
15 F 21.3 2.77 6m 1.27 22,500 28,575 15 F 21.3 2.77 6m 1.27 31,500 40,005
3.73 6m 1.62 22,500 36,450 3.73 6m 1.62 31,500 51,030
2.5~5.0 6~12m 0 2.5~5.0 6~12m 0
20 F 26,7 2.87 6m 1.69 20,500 34,645 20 F 26,7 2.87 6m 1.69 29,500 49,855
3.91 6m 2.20 20,500 45,100 3.91 6m 2.20 29,500 64,900
2.5~5.0 6~12m 0 2.5~5.0 6~12m 0
25 F 33,4 3.38 6m 2.50 19,000 47,500 25 F 33,4 3.38 6m 2.50 27,500 68,750
4.55 6m 3.24 19,000 61,560 4.55 6m 3.24 27,500 89,100
3.0~5.0 6~12m 0 3.0~5.0 6~12m 2,000 0
32 F42,2 3.56 6m 3.39 18,500 62,715 32 F42,2 3.56 6m 3.39 26,500 89,835
4.85 6m 4.47 18,500 82,695 4.85 6m 4.47 26,500 118,455
3.0~5.0 6~12m 0 3.0~5.0 6~12m 0
40 F 48,3 3.68 6m 4.05 18,500 74,925 40 F 48,3 3.68 6m 4.05 26,500 107,325
5.08 6m 5.41 18,500 100,085 5.08 6m 5.41 26,500 143,365
F 51.0 3.5 6m 4.10 19,000 77,900 F 51.0 3.5 6m 4.10 27,000 110,700
F 57.0 3.5 6m 4.62 19,000 87,780 F 57.0 3.5 6m 4.62 27,000 124,740
3.5~6.0 6~12m 0 3.5~6.0 6~12m 0
50 F 60.3 3.91 6m 5.44 18,500 100,640 50 F 60.3 3.91 6m 5.44 26,500 144,160
5.54 6m 7.48 18,500 138,380 5.54 6m 7.48 26,500 198,220
2.5~6.0 6~12m 0 2.5~6.0 6~12m 0
4.5 6m 7.93 19,000 4.5 6m 7.93 27,000
65 F76.0&73 5.16 6m 8.63 18,500 159,655 65 F76.0&73 5.16 6m 8.63 26,500 228,695
7.01 6m 11.41 18,500 211,085 7.01 6m 11.41 26,500 302,365
2.5~6.0 6~12m 0 2.5~6.0 6~12m 0
4.5 6m 9.38 19,000 4.5 6m 9.38 27,000
80 F88.9 5.49 6m 11.29 18,500 208,865 80 F88.9 5.49 6m 11.29 26,500 299,185
7.62 6m 15.27 18,500 282,495 7.62 6m 15.27 26,500 404,655
F 108 4.5~8.0 6~12m 0 F 108 4.5~8.0 6~12m 0
F 108 4.5 6m 11.49 18,500 212,565 F 108 4.5 6m 11.49 26,500 304,485
4.5~9.0 6~12m 0 4.5~9.0 6~12m 0
4.5 6m 12.18 18,500 4.5 6m 12.18 26,500
100 F114.3 6.02 6m 16.08 18,500 297,480 100 F114.3 6.02 6m 16.08 26,500 426,120
8.56 6m 22.32 18,500 412,920 8.56 6m 22.32 26,500 591,480
5.0~10 6~12m 0 5.0~10 6~12m 0
125 F141.3 6.55 6m 21.77 18,500 402,745 125 F141.3 6.55 6m 21.77 26,500 576,905
9.53 6m 30.97 18,500 572,945 9.53 6m 30.97 26,500 820,705
6.0~12 6~12m 0 6.0~12 6~12m 0
150 F168.3 7.11 6m 28.26 18,500 522,810 150 F168.3 7.11 6m 28.26 26,500 748,890
10.97 6m 42.56 18,500 787,360 10.97 6m 42.56 26,500 1,127,840
6.0~14 6~12m 0 6.0~14 6~12m 0
200 F219.1 8.18 6m 42.55 18,500 787,175 200 F219.1 8.18 6m 42.55 26,500 1,127,575
12.7 6m 64.64 18,500 1,195,840 12.7 6m 64.64 26,500 1,712,960
7.0~20 6~12m 0 7.0~20 6~12m 0
250 F273.1 9.27 6m 60.31 19,000 1,145,890 250 F273.1 9.27 6m 60.31 27,500 1,658,525
15.09 6m 96.01 19,000 1,824,190 15.09 6m 96.01 27,500 2,640,275
8.0~20 6~12m 0 8.0~20 6~12m 0
300 F323.9 9.53 6m 73.88 19,000 1,403,720 300 F323.9 9.53 6m 73.88 27,500 2,031,700
17.48 6m 132.08 19,000 2,509,520 17.48 6m 132.08 27,500 3,632,200

 

bảng giá ống thép đúc mạ kẽm

Bảng giá tham khảo ống thép đúc mạ kẽm

Lưu ý cần nhớ:

  • Báo giá ống thép đúc mạ kẽm trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách hàng hãy gọi ngay số Hotline 0976.014.014 để được Thanh Danh gửi báo giá thép chính xác nhất.
  • Thép Thanh Danh chuyên cung cấp, phân phối sỉ lẻ thép ống đúc mạ kẽm cho các công trình, dự án. Các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn ASTM A53/A106 SCH40/ SCH80, có đầy đủ giấy tờ kiểm định chất lượng.
  • Thép Thanh Danh có hệ thống xe tải luôn sẵn sàng vận chuyển đơn hàng đến mọi miền Tổ quốc. Đảm bảo nhanh chóng, đúng hẹn, không làm chậm trễ tiến độ thi công của công trình.
  • Quý khách hàng có thể kiểm đếm, kiểm tra chất lượng sản phẩm khi nhận hàng tại công trình.

Thông tin cần biết về ống thép đúc mạ kẽm

Thép ống đúc mạ kẽm là dòng thép ống được làm từ thép thanh tròn đặc nung nóng. Phôi thép sẽ được đẩy và kéo ra khỏi ống, rồi thông rỗng ruột, nắn thẳng và kéo đến khi ra sản phẩm hoàn chỉnh. Ống thép lúc này sẽ được đem đi mạ kẽm. Sau đó, sản phẩm được đem đi vệ sinh và làm nguội bằng nước và khí lạnh. Thành phẩm ta có được chính là các ống thép đúc mạ kẽm.

Xem thêm các dòng ống thép khác tại:

ống thép đúc mạ kẽm

Ống thép đúc mạ kẽm

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của thép ống đúc mạ kẽm như sau:

  • Đường kính ống thép: Từ 21mm đến 610 mm
  • Độ dày thành ống: Từ 3mm đến 60mm
  • Chiều dài ống thép: 6m, 12m
  • Xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, GOST, API-5L, JIS, GB/T, DIN…

Đặc điểm, ứng dụng

Ống thép đúc mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ bên ngoài nên không bị oxy hóa, gỉ sét. Thép được đúc chứ không phải hàn nên tính đồng nhất cao, cường độ chịu lực tốt. Khả năng chịu nhiệt cũng như chống chịu các tác động từ thời tiết của ống thép đúc mạ kẽm được đánh giá cao.

Sản phẩm có dạng ống nên rất dễ vận chuyển, kiểm đếm cũng như thi công, sử dụng dễ dàng, nhanh chóng. Khả năng ứng dụng của thép ống dạng đúc mạ kẽm khá linh hoạt. Có thể ứng dụng cho cả công trình trong nhà cũng như ngoài trời. Đặc biệt là các công trình xây dựng tại khu vực bờ biển hay nơi có khí hậu khắc nghiệt…

thép ống đúc mạ kẽm

Thép ống đúc mạ kẽm được ứng dụng cho cả công trình ngoài trời

Nên mua thép ống đúc mạ kẽm ở địa chỉ nào?

Công ty TNHH Thương mại Trần Thanh Danh được biết đến là đại lý phân phối các sản phẩm tôn, thép uy tín hàng đầu hiện nay. Trong đó, thép ống đúc mạ kẽm của Thép Thanh Danh được đánh giá rất cao về chất lượng, mẫu mã. Đặc biệt, báo giá ống thép đúc mạ kẽm tại Thanh Danh còn rất cạnh tranh, rẻ hơn hầu hết các cơ sở khác.

Với gần 10 năm kinh nghiệm làm đại lý phân phối, Thép Thanh Danh có hệ thống phân phối, cửa hàng… rộng khắp trên cả nước. Do đó, việc tìm mua các sản phẩm thép nói chung và thép ống đúc mạ kẽm nói riêng tại Thanh Danh rất dễ dàng, thuận tiện cho khách hàng.

Thép Thanh Danh cam kết:

  • Các sản phẩm ống thép đúc mạ kẽm Thanh Danh phân phối là hàng mới 100%. Sản phẩm không qua sử dụng, không bị gỉ sét, bong tróc hay có vấn đề về chất lượng.
  • Mọi sản phẩm đều có các giấy tờ nguồn gốc, xuất xứ, chứng chỉ kiểm định chất lượng đầy đủ, hợp quy từ nhà sản xuất. Thép Thanh Danh luôn sẵn sàng cung cấp đầy đủ cho Quý khách hàng kiểm tra.
  • Nếu sản phẩm có lỗi từ nhà sản xuất, không đạt tiêu chuẩn theo quy định, Thanh Danh sẽ có chính sách bảo hành, đổi trả… Mọi chính sách đều được xử lý nhanh chóng, thuận tiện cho khách hàng.

Quý khách hàng mua thép tại Thanh Danh sẽ được đảm bảo các quyền lợi sau:

  • Tư vấn, báo giá thép hoàn toàn miễn phí, nhanh chóng, đầy đủ.
  • Vận chuyển đến tận chân công trình, an toàn, đảm bảo đúng tiến độ thi công
  • Được giảm giá, chiết khấu theo từng đơn hàng cụ thể. Có chính sách ưu đãi hấp dẫn cho dự án, công trình.
  • Nhiều hình thức thanh toán linh hoạt, tiện dụng cho khách hàng
  • Có thể đặt mua ống thép đúc mạ kẽm có kích thước, quy cách, tiêu chuẩn theo yêu cầu.

Tổng kết

Trên đây là bảng giá ống thép đúc mạ kẽm năm 2022 chiết khấu cao nhất hiện nay. Cùng với đó là các thông tin về ống thép đúc mạ kẽm cũng như địa chỉ mua thép uy tín, giá tốt. Hi vọng bài viết này đã cung cấp các thông tin hữu ích cho Quý khách hàng. Để được tư vấn chi tiết hơn, Quý khách hàng có thể liên hệ với Thép Thanh Danh theo các cách dưới đây!

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRẦN THANH DANH

  • Hotline: 0976.014.014
  • Trụ sở: 20 Hồ Tùng Mậu, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Kho 1: Km7, QL18, KCN Quế Võ, Bắc Ninh
  • Kho 2: KCN Châu Khê, Đa Hội, Từ Sơn, Bắc Ninh

Bài viết liên quan

Để lại bình luận